Cửu Ðỉnh (Urnes Dynastiques) là chín cái đỉnh đồng lớn
nhất Việt Nam đặt dưới bóng Hiển Lâm Các, trước sân Thế Miếu ở phía Tây
Nam Hoàng Thành.
Cửu Ðỉnh đúc năm 1836 thời Minh Mạng. Trên chín cái
đỉnh ấy có những đặc điểm như sau:
- Mỗi đỉnh có một tên riêng ứng với miếu hiệu của một
vị hoàng đế đã thờ trong Thế Miếu, ví dụ Cao Ðỉnh dành cho vua Thế Tổ Cao
Hoàng Ðế (tức Gia Long), Nhân đỉnh dành cho Thánh tổ Nhân Hoàng đế (tức
Minh Mạng), Chương Ðỉnh, Anh Ðỉnh, Nghị Ðỉnh, Thuần Ðỉnh, Tuyên Ðỉnh dành
cho các vua kế tiếp là Thiệu Trị, Tự Ðức, Kiến Phước, Ðồng Khánh, Khải
Ðịnh. (Cho đến năm 1958 trong Thế Miếu chỉ có 7 án thờ nên mới dùng 7
đỉnh, (còn hai đỉnh Dụ và Huyền chưa dùng đến). |
|
- Mới nhìn 9 đỉnh hình như giống nhau, nhưng trong thực
tế chúng đều khác nhau: khác nhau về trọng lượng khác nhau về bộ chân, cũng
như bộ quai ở trên. Nhưng cái khác nhau đặc biệt nhất là 17 hình chạm chung
quanh mỗi đỉnh.
ỨNG VỚI CÁC
án thờ bên trong Thế Miếu, Cửu Ðỉnh từ hồi mới đúc xong đã được đặt
vào chỗ như ta thấy hiện nay: Cao Ðỉnh đứng giữa một mình ở hàng trước,
các đỉnh khác đứng thẳng hàng ở phía sau theo vị trí cứ một cái bên trái
thì đến một cái bên phải đối xứng nhau qua đỉnh trung tâm: Nhân Cương, Anh
Nghị, Thuần Tuyên và Dũ Huyền.
Mười bảy hình chạm nổi chung quanh mỗi đỉnh gồm những
gì tiêu biểu của đất nước từ Lạng Sơn xuống tận mũi Cà Mau và được qui
lại trong các chủ đề: tinh tú, sông núi, biển cả, thuyền bè, xe cộ, các sản
vật quí giá trên rừng, dưới biển của nước Việt Nam đầu thế kỷ XX.
Minh Mạng đúc Cửu Ðỉnh với mục đích tượng trưng đế
quyền của dòng họ.
Cửu đỉnh là một di sản văn hoá truyền thống còn lại
hầu như nguyên vẹn, hiếm có ở mảnh đất khí hậu khắc nghiệt và chiến tranh
liên miên này.
Kích thước và khối lượng các đỉnh:
Tên |
Cao
toàn bộ |
Chiều
cao quai |
Chân |
Miệng |
Nặng |
Cao
đỉnh |
2,50 m |
0,48 m |
1,05 m |
1,38 m |
2.601 kg |
Nhân
đỉnh |
2,31 - |
0,42 - |
0,87 - |
1,36 - |
2.512 - |
Chương
đỉnh |
2,27 - |
0,41 - |
0,95 - |
1,35 - |
2.097 - |
Anh
đỉnh |
2,25 - |
0,42 - |
0,94 - |
1,37 - |
2.595 - |
Nghi
đỉnh |
2,31 - |
0,41 - |
0,89 - |
1,37 - |
2.575 - |
Thuần
đỉnh |
2,32 - |
0,42 - |
0,95 - |
1,36 - |
1.950 - |
Tuyên
đỉnh |
2,45 - |
0,54 - |
0,93 - |
1,37 - |
2.066 - |
Dũ
đỉnh |
2,34 - |
0,43 - |
0,96 - |
1,38 - |
2.018 - |
Huyền
đỉnh |
2,31 - |
0,41 - |
0,95 - |
1,41 - |
1.935 - |
|