Giao
thông |
|
|
| Taxi |
|
|
|
 |
|
|
- Taxi
ATC
Ðiện thoại: 833333 - 830830,
Ðịa chỉ liên hệ: 44
Lê Lợi* Các loại xe trên đường dài km 51 trở đi giảm 1000 đ/km
và km thứ 100 trở đi giảm 1500đ/1km, xe cấp cứu giảm hệ số 2.
* Các tuyến đường dài (Xe 4 chỗ):
Huế - Ðà Nẵng:
380.000đ/ 1 chuyến;
Huế- Quảng Trị:
230.000 đ/1 chuyến;
Huế - Sài Gòn:
3.000.000đ - 3.500.000 đ/1
chuyến/ 1 chiều;
Huế - Hà Nội:
2.000.000 - 2.200.000 đ/1 chuyến |
Bảng giá:
| Loại xe |
1 km trải đều |
Thuê bao trong thành phố |
| Huế - Taxi |
5000VND/1km |
60.000VND/h |
| Cố đô Taxi |
6000VND/1km |
60.000VND/h |
Taxi cứu
thương |
6000VND/1km |
90.000VND/h |
|
|
- Taxi
Gili:
Ðiện thoại: 828282,
Ðịa chỉ liên hệ: 28b Nguyễn Huệ
* Các tuyến đường dài (Xe 4 chỗ):
Huế - Ðà Nẵng:
380.000 VND/1 chuyến/1 lượt;
Huế - Quảng trị:
250.000 VND/1 chuyến/ 1 lượt;
Huế - Sài Gòn:
4.000.000VND/1 chuyến/ 1 lượt;
Huế - Hà Nội:
2.300.000 VND/1 chuyến/ 1lượt . |
| Cự ly |
1km |
Thuê bao trong thành phố` |
| Lượt đi |
Lượt về |
| Dưới
50 km |
6.000
VND/1km |
|
Từ 40.00 - 50.000
VND/h |
| Từ
50 - 100 km |
4.000
VND/1k66m |
1.000
VDN/1km |
|
| Trên
100 km |
3.500
VND/1km |
1.000
VND/1km |
|
|
|
- Taxi Thành Ðô:
Ðiện thoại: 858585, Ðịa chỉ liên hệ: 333B An Dương Vương
-
Giá cả:
Trong thành phố 6000đ/1km. Từ 40 km trở lên - 4000đ/1 km
Ði sân bay:
đón tại nhà 25.000 đ/người/1 chiều; Ðón tại 12 Hà Nội: 20.000
đ/người/1 chiều
Thuê bao đường dài:
Huế - Ðà Nẵng: 380.000đ/1 chuyến/ 1 lượt;
Huế - Quảng Trị: 280.000 đ/ 1 chuyến/ 1 lượt.
|